Tìm thấy 358 hồ sơ cho “Nguyễn Chủ (Chu)”.

  1. Nguyễn Đăng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 85 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyền Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chu Phu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chu Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chu Toại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 183 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng S Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chừ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 14 Xem chi tiết →