Tìm thấy 358 hồ sơ cho “Nguyễn Chủ (Chu)”.

  1. Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chu Phan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chu Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chu Viễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chu Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 231 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Chứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Chử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Chu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Chu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Chu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 190 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1985 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →