Tìm thấy 358 hồ sơ cho “Nguyễn Chủ (Chu)”.
- Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Lương Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: An Đồng - Phú Lạc - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chu Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Chư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Đam Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chu Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Tiến- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Kiến Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1985 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chư Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/6/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/5/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xưong - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Chử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: trinh sát khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →