Tìm thấy 358 hồ sơ cho “Nguyễn Chủ (Chu)”.

  1. Nguyễn Xuân Chu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Chư Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Chủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM311 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 209A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1965 Quê quán: Văn Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Chữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đỉnh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Chu Khôi Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Chu Nguyễn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →