Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Chấn”.
- Nguyễn Chánh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 40 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1399 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Dụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 37 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Nghi Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2889 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Đốc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Tâm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/3/1945 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chấn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M245 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Trực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M316 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Chấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
Còn 81 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
- Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Chấn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đức Chấn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niêm, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Xuân Chấn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai