Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Chấn”.

  1. Nguyễn Chan Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chẩn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/6/1959 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 81 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Xuân Chấn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Đức Chấn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niêm, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Xuân Chấn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 81 người trong các danh sách