Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Chương”.

  1. Nguyễn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 13 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1951 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. nguyễn chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 151 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  2. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
  3. Nguyễn Văn Chương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: Trạm 9, D13, BT 51 đường dây 585
  5. Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 86 người trong các danh sách