Tìm thấy 428 hồ sơ cho “Nguyễn Chính Cam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Biệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D8 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bổn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1974 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - B4 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Mạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/6/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/12/1953 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Mai Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/8/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C18 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trinh sát Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khủng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chính Cam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 12/1974