Tìm thấy 428 hồ sơ cho “Nguyễn Chính Cam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C16 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Đồng Vệ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D3 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Lê Sáng - An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D5 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: phố Tân Hưng - Tx Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: E219 - BTL Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 1 - Trung đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.