Tìm thấy 428 hồ sơ cho “Nguyễn Chính Cam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Hiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 503 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 585 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 587 Xem chi tiết →
- Nguyện Thanh Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 529 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C12 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2788 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.