Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Nguyễn Chín”.
- Nguyễn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 415 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C67 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 306 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
- Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
- Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 25/10/1969
- Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1969
- Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/8/69