Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Nguyễn Chín”.

  1. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  2. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 25/10/1969
  4. Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1969
  5. Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/8/69
→ Xem cả 12 người trong các danh sách