Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Nguyễn Chín”.

  1. Nguyễn Chín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chín Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  2. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 25/10/1969
  4. Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1969
  5. Nguyễn Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/8/69
→ Xem cả 12 người trong các danh sách