Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguyễn Chí Thanh”.

  1. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C8 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 Quê quán: Quán Triều - TP. Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C12 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/3/1964 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Thành 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Hòa Qúi, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum
  2. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plây Gia Siêng
  3. Nguyễn Chí Thanh Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plây Gia Siêng