Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Chí Thư”.

  1. Nguyễn Chí Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 155 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 635 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Vy, Xã Sơn Vi, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Thưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Hải lam - Nghi hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Tư Hiền- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế, Huyện 4, Đăk Lăk