Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Chí Thân”.

  1. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Công lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3459 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 418 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu C2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 897 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 10/11/ Ngày hy sinh: 5/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/3/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Hoá Hy sinh: 7/4/1978 3443
  2. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Hoá Hy sinh: 7/4/1978 3443
  3. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972
  4. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Trắng- Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968
  5. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Thị trấn Cát Bà- Hy sinh: 27/10/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách