Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Nguyễn Chí Thành”.

  1. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 237 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 430 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu H2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Thành 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Hòa Qúi, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum