Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Chí Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 123 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Ngọc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Khu 26b Ngô Quyền, Hà Nội Hy sinh: 25/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác