Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Chí Minh”.

  1. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1737 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 18/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Các Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1970