Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Chí Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Liên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/4/1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn T Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Tứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Độ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Bảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Hối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Nghị Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Sinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Sinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Chí Liên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Lạng Sơn Hy sinh: 7/1970