Tìm thấy 856 hồ sơ cho “Nguyễn Chí”.
- Nguyễn Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 308 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/01/1984 Quê quán: Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Bén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
- Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram