Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Chí”.

  1. Nguyễn Chí ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1965 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Điểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 490 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  4. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
→ Xem cả 38 người trong các danh sách