Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Chí”.
- Nguyễn Chí Thiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 155 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 237 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tuệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1982 An táng tại: Hợp Lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 188 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
- Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram