Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Chí”.
- Nguyễn Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiếu Hoài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiếu Kim Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/5/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiếu Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Bách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Cúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1961 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Doanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 170 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
- Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram