Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Chí”.

  1. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chiến Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Hiệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H20 · Hàng 11 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 248 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L89 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  4. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
→ Xem cả 38 người trong các danh sách