Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Nguyễn Chì”.

  1. Nguyễn Chí Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1987 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3526 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 430 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Thân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Công lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3459 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 418 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 635 Xem chi tiết →

Còn 187 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  4. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
  5. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
→ Xem cả 187 người trong các danh sách