Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Châu”.
- Lê Nguyên Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1962 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn châu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 429 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Lắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1524 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Trân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/7/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1945 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
- Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
- Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: Bắc KonTum
- Nguyễn Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 07.94 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000