Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Châu”.
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô L Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 96 · Hàng 11 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 158 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 591 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- nguyễn châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
- Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
- Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: Bắc KonTum
- Nguyễn Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 07.94 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000