Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Châu”.

  1. Nguyễn Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/51 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  3. Nguyễn Minh Châu PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: Bắc KonTum
  4. Nguyễn Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 07.94 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 111 người trong các danh sách