Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Chánh”.
- Nguyễn Chánh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 37 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Nghi Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2889 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Đốc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Tâm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/3/1945 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Trực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoan Phượng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 28/09/1973