Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Chánh”.
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M245 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M316 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Chánh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Phổ Hiệp, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/12/1974 Mai táng ban đầu: khu A (lúc hi sinh để lại 1 quyển nhật ký, 1 bút Pilot, 1 dao con, 1 túi bút, 1 lược, 24 bánh xà phòng, 1 ba lô)
- Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoan Phượng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 28/09/1973