Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Nguyễn Cao Nguyên”.

  1. Nguyễn Cao Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 536 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cao Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cao Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Đăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cáo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cáo Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 521 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 334 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 189 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 151 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Cao Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Trung - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000