Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Nguyễn Cao Nguyên”.

  1. Nguyễn Cao Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 154 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cao Bền Năm sinh: 1/4/1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cao Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cao Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: NTLS Hào Phú, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cao Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/7972 Đơn vị: SV15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cao Kế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 150 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cao Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 183 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cao Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Nhữ Hán, Xã Nhữ Hán, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cao Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 29 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cao Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cao Thượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Cao Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Trung - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000