Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Nguyễn Cao Nguyên”.
- Nguyễn Cao sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Đ.D - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Đảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K3 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hoàng hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: HTX Vận tải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Tam Điệp - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Gia Xuân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Phóng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: E284 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Gia Lộng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.