Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Nguyễn Cao Nguyên”.

  1. Nguyễn Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Hũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1952 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1975 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đoàn Cao Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cao Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Vân Tứ - Phúc Xuyên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thuận Thành, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cao Biền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cao Bằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gia lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cao Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Sơn Điện - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cao Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cao sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Đ.D - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Đảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Cao Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K3 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Cao Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Trung - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Cao Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Cao Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tứ Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (21-92)07
  4. Hà Cao Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Dũng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 579, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  5. Cao Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 15/12/1973
→ Xem cả 10 người trong các danh sách