Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Nguyễn Cao Nguyên”.
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 216 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Vàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Đán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 839 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NT2 - E210/6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cao Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.