Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Nguyễn Cao Nguyên”.

  1. Đỗ Cao Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Cao Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 107 · Hàng 13 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Cao Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Cao Nguyên Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1964 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cao Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cao Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cao Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cao Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cao Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cao Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cao Quảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cao Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Cao Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Trung - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000