Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Cao Khoa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 659 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 833 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Khoảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Thi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Khoa Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Phố Xoài Quang Trung - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 534 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1465 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 681 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1531 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972
- Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972
- Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972