Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Nguyễn Canh”.

  1. Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 92 · Hàng VH6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Vui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 374 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Vệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Toại Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn cảnh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. NGUYỄN CẢNH TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: HƯNG YÊN, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C8, E1, F9, QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-209 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN CẢNH TUẤN

Còn 167 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Canh E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Giang, Phú Lộc, Can Lộc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  3. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Võ Nhai Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
  4. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Dãn - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 167 người trong các danh sách