Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Nguyễn Canh”.

  1. Nguyễn Canh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 165 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Canh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 29 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 26 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 41 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Dần Năm sinh: 1/4/1939 Ngày hy sinh: 4/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 29 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2273 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Ngi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 1A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Thão Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3632 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Tiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 155 Xem chi tiết →

Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Canh E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Giang, Phú Lộc, Can Lộc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  3. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Võ Nhai Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
  4. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Dãn - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 118 người trong các danh sách