Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Nguyễn Canh”.

  1. Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1933 An táng tại: Xã Ngọc Sơn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn cảnh Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Canh Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Canh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 19 Xem chi tiết →

Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Canh E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Giang, Phú Lộc, Can Lộc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  3. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Võ Nhai Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
  4. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Dãn - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 118 người trong các danh sách