Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Nguyễn Canh”.
- Nguyễn Canh Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Thanh Yên - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Tiên Đồng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Linh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Linh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Nghi Thuý - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0
- Nguyễn Văn Canh E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Giang, Phú Lộc, Can Lộc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Võ Nhai Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Dãn - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh