Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Nguyễn Canh”.

  1. Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Canh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Canh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Canh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →

Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Canh E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Giang, Phú Lộc, Can Lộc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  3. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Võ Nhai Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
  4. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Dãn - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 118 người trong các danh sách