Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Cang”.

  1. Nguyễn Cang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM410 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Phước, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Căng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E19 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cang Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · An Bình, Thủ Đức, Gia Định Hy sinh: 30/5/1967 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Căng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thanh Căng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hậu, Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Cang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Cắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 7/12/1965 Gần làng Ba Bỉ, E21, K5, Gia Lai
→ Xem cả 20 người trong các danh sách