Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Cửu”.

  1. Bế Nguyễn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1946 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cửu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cữu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. nguyễn cửu đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cửu Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cửu Lai Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cửu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cửu Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cửu Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cửu Thuỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cửu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cửu Trắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cửu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. nguyễn cửu chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. nguyễn cửu cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. nguyễn cửu thị tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  17. nguyễn cửu đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. nguyễn cửu độ em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cứu Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cứu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cứu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Pô Cô đi đồi 500
  2. Nguyễn Cửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Thôn 6 - Phú Thọ - Quế Sơn - Quảng Nam Hy sinh: 22/06/1968
  3. Nguyễn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 26/09/1978
  4. Nguyễn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 12/1967
  5. Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/12/1982
→ Xem cả 26 người trong các danh sách