Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Nguyễn Cẩn”.

  1. Nguyễn Cảnh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn cảnh Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Canh Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cẳng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
→ Xem cả 14 người trong các danh sách