Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Nguyễn Cẩn”.

  1. Nguyễn Can Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C130 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cánh Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 783 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Canh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Canh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Canh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
→ Xem cả 14 người trong các danh sách