Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Nguyễn Cẩn”.

  1. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Can Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Can Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 143 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 364 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/11/1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 213 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 Đơn vị: E.84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
→ Xem cả 14 người trong các danh sách