Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Nguyễn Cần”.

  1. Nguyễn Cảnh Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 600 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Phướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Vệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM410 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M66 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 71B · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Khương, Kỳ Khương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Căn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Toại Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn cảnh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
→ Xem cả 174 người trong các danh sách