Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Nguyễn Cần”.

  1. Nguyễn Cảnh Dượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Hà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 3B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 1A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 92 · Hàng VH6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 676 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Vui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 493 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 1 · Lô H · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 374 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 657 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
→ Xem cả 174 người trong các danh sách